THAY ĐỔI CÂN BẰNG HERO & VẬT PHẨM TRONG CẬP NHẬT 3.6

Tin cập nhật|04/08/18

THAY ĐỔI CÂN BẰNG HERO & VẬT PHẨM TRONG CẬP NHẬT 3.6


THAY ĐỔI CÂN BẰNG GAMEPLAY

XEM THỜI GIAN XUẤT HIỆN QUÁI RỪNG TRÊN MINIMAP

Đảo rừng thật điêu luyện bằng cách quan sát đồng hồ xuất hiện quái rừng trên minimap. Các đồng hồ này sẽ hiển thị thời gian xuất hiện của mọi bãi quái rừng nhìn thấy được. (Đúng vậy, bao gồm cả những bãi quái đã nhìn thấy bên rừng địch!)

  • Giờ sẽ hiển thị đồng hồ đếm ngược cho mọi bãi quái rừng nhìn thấy được.

TREANT HỒI MÁU

  • Sát thương
    • 36 + 9 → 44 + 11

QUÁI GIỮ TINH CẦU

  • Sát thương
    • 40 + 10 → 48 + 14

MINION CẦM ĐẦU

  • Phạm vi
    • 6.5 → 6.2

GẤU RỪNG NHỎ

  • Sát thương
    • 18 + 7 → 22 + 9

GẤU RỪNG LỚN

  • Sát thương
    • 27 + 8 → 33 + 11

THAY ĐỔI CÂN BẰNG HERO

ADAGIO

TRUYỀN NHÂN CUỒNG NỘ

  • Sát thương

20/40/60/80/120 → 30/50/70/90/130

ANKA

ẢO ẢNH

  • Thời gian hồi
    • 60/45/30 → 60/50/40

CATHERINE

TRUY ĐUỔI TỚI CÙNG

  • Thời gian hồi
    • 14/13/12/11/10 → 16/15/14/13/12

CELESTE

TINH CẦU MẶT TRỜI

  • Sát thương Siêu Tân Tinh
    • 130/185/240/295/350 → 100/155/210/265/320

FORTRESS

MÓNG VUỐT NHỌN

  • Sát thương
    • 70/115/160/205/250 → 70/100/130/160/190

GRACE

CỨU RỖI

  • Thời gian hồi
    • 60/45/30 → 60/50/40

GRUMPJAW

GIÁP SỐNG

  • Mức giảm sát thương
    • 6% → 7%

GWEN

TĂNG TỐC

  • Tăng tốc độ di chuyển
    • Flat → Decaying
  • Hiệu ứng tăng tốc độ
    • 1.2/1.4/1.6/1.8/2.2 → 2.5/2.8/3.1/3.4/4.0
  • Thời gian tăng tốc độ
    • 1.5s → 2.2

ÁT CHỦ BÀI

  • Phạm vi
    • 18 → 12
  • Bán kính
    • 0.3 → 0.6

KENSEI

KHAI TÂM

  • Thời gian hồi
    • 16/14.5/13/11.5/8.5 → 14/12/10/8/6

LANCE

KHIÊN GYTHIA

  • Mức giảm sát thương bị động
    • 8/10/12/14/18% → 15/17.5/20/22.5/25%
  • Tỷ lệ phép
    • 20% → 12.5%
  • Mức giảm sát thương khi kích hoạt
    • 40/44/48/52/56% → 40/45/50/55/60%
  • Tỷ lệ phép
    • 20% → 15%

PHINN

HÒA ĐỒNG

  • Máu giáp tạo ra
    • 140/170/200/230/290 → 120/145/170/195/245

REIM

GIÓ LẠNH

  • Thời gian định thân
    • 0.6/0.8/1.0/1.2/1.4 → 0.9/1.0/1.1/1.2/1.4

RONA

CHỈ SỐ

  • Tốc độ đánh
    • 100-113% → 100-122%

MÃNH TƯỚNG CUỒNG NỘ

  • Sát thương
    • 80% → 85%

XÉ XÁC

  • Tỷ lệ vật lý
    • 80% → 85%

CUỒNG LOẠN

  • Tỷ lệ vật lý
    • 160% → 170%

TONY

NGON NHÀO VÔ

Giờ có tỷ lệ chính xác theo cấp độ hero

LIÊN HOÀN ĐẤM

  • Sát thương
    • 10/40/70/100/130 → 10/20/30/40/50
  • Tỷ lệ vật lý
    • 40% → 60%
  • Thời gian làm choáng
    • 0.6s → 0.4/0.4/0.4/0.4/0.6s

LĂNG MẠ

  • Sát thương
    • 30/45/60/75/90 → 50/90/130/170/210

VARYA

SÉT LAN

  • Tỷ lệ phép lên mục tiêu phụ
    • 30% → 35%

BÚA ANVIL

  • Thời gian hồi
    • 120/105/90 → 90/75/60

VOX

SÓNG ÂM

  • Sát thương Cộng Hưởng thêm
    • 5/30/55/80/130 → 10/30/50/70/110

THAY ĐỔI CÂN BẰNG TÀI NĂNG

ARDAN

KHIÊN HỘ MỆNH

  • Tỷ lệ máu chắn
    • 150% → 120%
  • Tỷ lệ máu chắn mỗi cấp
    • 7.5% → 5%

VOX

LƯỚT XA

  • Tốc độ đánh cộng thêm
    • 10% → 25%

KHIÊN ÂM THANH

  • Tỷ lệ máu chắn cơ bản
    • 15% → 10%

Tin cập nhật

Bài viết được quan tâm