THAY ĐỔI CÂN BẰNG HERO & VẬT PHẨM TRONG PHIÊN BẢN CẬP NHẬT 3.3

1321 13/05/18

Cập nhật 3.3 sẽ có các thay đổi cân bằng lên Celeste, Koshka, Lance và nhiều nữa. Đọc tiếp để biết thêm chi tiết...


THAY ĐỔI CÂN BẰNG GAMEPLAY

GHOSTWING

ÂN HUỆ CỦA GHOSTWING

  • Sát thương lên công trình25% → 15%
  • Máu chắn100 + 40 → 60 + 40


THAY ĐỔI CÂN BẰNG HERO

BARON

JUMP JETS

  • Mức giảm thời gian hồi mỗi đòn đánh cơ bản: 8% → 15%

BLACKFEATHER

FEINT OF HEART

  • Thời gian hồi10/9.5/9/8.5/8 → 9/8.5/8/7.5/7

ROSE OFFENSIVE

  • Thời gian sạc60/55/50 → 45/40/35

CELESTE

HELIOGENESIS

  • Sát thương80/135/190/245/300 → 80/130/180/230/280
  • Tỷ lệ phép lên cú nổ supernova200% → 170%

SOLAR STORM

  • Tốc độ di chuyển giảm

CHURNWALKER

HOOK AND CHAIN

  • Tốc độ di chuyển tăng
  • Sát thương2/2/2/2/3% → 1/1/1/1/2%

GLAIVE

CHỈ SỐ

  • Tốc độ đánh mỗi level1.2% → 2%

TWISTED STROKE

  • Thời gian hồi12/11/10/9/8 → 10/9/8/7/6

BLOODSONG

  • Sát thương mỗi stack10/15/20 → 15/20/25

IDRIS

DIVERGENT PATHS

  • Mức yêu cầu100 →120

KESTREL

CHỈ SỐ

  • Sức mạnh vật lý64-130 → 70-136

GLIMMERSHOT

  • Tỷ lệ vật lý100% → 100/100/100/100/110%

KOSHKA

BLOODRUSH

  • Tốc độ di chuyển cộng thêm2.5 → 2

KRUL

CHỈ SỐ

  • Sức mạnh vật lý77-147 → 70-147

SPECTRAL SMITE

  • Hút máu9/9/9/9/11% → 6/7/8/9/11%

LANCE

CHỈ SỐ

  • Tỷ lệ vật phẩm tăng tốc độ đánh50% → 75%
  • Tốc độ đánh mỗi level0% → 2%

GYTHIAN WALL

  • Tỷ lệ vật lý100% → 120%

COMBAT ROLL

  • MỚI: Tỷ lệ vật lý0% → 30%
  • Thời gian hồi8/6/4 → 6/4.5/3
  • Stamina tiêu hao30/25/20 → 25/20/15

LYRA

PRINCIPLE ARCANUM

  • Tỷ lệ phép lên đòn đánh tăng sức mạnh70% → 80%

IMPERIAL SIGIL

  • Tỷ lệ sát thương phép120% → 100%

MALENE

LIGHT RIBBONS

  • Sát thương60/115/170/225/280 → 60/105/150/195/240

ENCHANTED TRANSFORMATION

  • Thời gian hồi5/4/3/2 → 6/5/4/3
  • Làm chậm30/45/60/75% → 30/40/50/60%
  • Thời gian hồi60/120/180/240 → 60/100/140/180

OZO

THREE RING CIRCUS

  • MỚI: Tỷ lệ vật lý 0/0/0% → 20/20/40%

REIM

CHỈ SỐ

  • Tốc độ di chuyển3.3 → 3.4

WINTER SPIRE

  • Tỷ lệ phép lên đòn đầu tiên70% → 80%
  • Tỷ lệ phép lên đòn thứ hai100% → 120%

REZA

SCORCHER

  • Phạm vi hitbox giảm để khớp với hiệu ứng chính xác hơn
  • Tốc độ di chuyển tăng
    • Phạm vi7/7/7/7/9 → 7.5/7.5/7.5/7.5/9.5

TROUBLEMAKER

  • Thời gian khựng lại sau khi lao0.1s → 0s
  • Thời gian hồi2s → 0.5s

NETHERFORM DETONATOR

  • Thời gian tiếp đất1.4 → 1.0
  • MỚI:
    • Tốc độ di chuyển giảm dần1.0 → 2.4s

RINGO

CHỈ SỐ

  • Máu673-2077 →  703-2107

TWIRLING SILVER

  • Thời gian hồi12 → 11

RONA

BERSERKER’S FURY

  • Sát thương đòn đánh85% → 80%

FOESPLITTER

  • Thời gian hồi16/15/14/13/12 →  18/17/16/15/13
  • Tỷ lệ vật lý85% → 80%

SKAARF

SPITFIRE

  • Tỷ lệ phép150% → 130%

DRAGON BREATH

  • Tỷ lệ phép100% → 130%
  • Sát thương mỗi giây325/400/475 → 350/450/550

THAY ĐỔI CÂN BẰNG VẬT PHẨM

ATLAS PAULDRON

  • Mức giảm tốc độ đánh50% → 65%

FROSTBURN

  • Sức mạnh phép thuật thay đổi: 85 → 100

INFUSION VẬT LÝ

  • Sức mạnh vật lý tối đa80 → 70

INFUSION PHÉP

  • Sức mạnh phép tối đa80 → 70

SPELLFIRE

  • Giờ gây sát thương loại Kỹ năng
  • Sát thương thiêu đốt15-50 → 8-30

STORMCROWN

  • Sát thương lên hero/công trình: 20% → 10%

TENSION BOW

  • Sát thương bị động240 → 210

THAY ĐỔI CÂN BẰNG TÀI NĂNG

ARDAN

VANGUARDIAN

  • Sát thương cơ bản50% → 40%
  • Tỷ lệ sát thương2.5% → 2%
  • Tỷ lệ thời gian hồi1.5% → 1%

HEAVY HITTER

  • Phạm vi cộng thêm cơ bản1 → -2

BAPTISTE

ARMY OF SOULS

  • Thời gian hồi cơ bản80%  → 70%

BLACKFEATHER

POINT GUARD

  • Máu chắn cơ bản130%  → 150%
  • Tỷ lệ máu chắn7.5%  → 10%

ELUSIVENESS

  • Sát thương cơ bản60%  → 100%
  • Tỷ lệ sát thương10%  → 25%
  • Focus tiêu hao cơ bản20%  → 5%
  • Thời gian sạc cơ bản60%  → 50%

CATHERINE

SHOCKWAVE

  • Sát thương cơ bản100% → 90%

FLICKER

SWARMING LIGHT

  • Sát thương cơ bản100%  → 90%

FORTRESS

LONGTOOTH

  • Phạm vi cộng thêm cơ bản1.4  → 1.6
  • Sức mạnh vật lý bị động cơ bản1%  → 0.5%
  • Tỷ lệ sức mạnh vật lý bị động1%  → 0.5%
  • Tốc độ đánh bị động cơ bản1%  → 0.5%
  • Tỷ lệ tốc độ đánh bị động1%  → 0.5%

CRITICAL WOUNDS

  • Thời gian hồi cơ bản145%  → 125%

GRACE

SEAL OF RETRIBUTION

  • Sát thương cơ bản125%  → 100%

IDRIS

PATH OF THE SEEKER

  • Sức mạnh vật lý bị động cơ bản0%  → -20%
  • Tỷ lệ sức mạnh vật lý bị động1%  → 1.5%
  • Sức mạnh phép bị động cơ bản0%  → -20%
  • Tỷ lệ sức mạnh phép bị động1%  → 1.5%

MALENE

SHADOW TERROR

  • Thời gian kinh hãi cơ bản0%  → -20%
  • Tỷ lệ sức mạnh vật lý bị động1%  → 1.5%\
  • Sức mạnh phép bị động cơ bản0%  → -20%
  • Tỷ lệ sức mạnh phép bị động1%  → 1.5%

ROYAL FAVORS

  • Máu chắn cơ bản110%  → 120%
  • Tỷ lệ máu chắn10%  → 20%
  • Sát thương cơ bản100  → 200
  • Tỷ lệ sát thương125  → 150

RINGO

BULLET SPLIT

  • Sát thương cơ bản75%  → 97.5%

SAMUEL

UNWAKING NIGHTMARE

  • Thời gian làm choáng cơ bản1.2s  → 1.8s

VISCOUS DARKNESS

  • Làm chậm cơ bản30%  → 50%

SKAARF

SPLITFIRE

  • Sát thương cơ bản65%  → 60%

TONY

HAYMAKERS

  • Sát thương cơ bản65%  → 60%
  • Tỷ lệ sát thương5%  → 2.5%
Các tin liên quan

Top Players

Bài viết đọc nhiều