Thay đổi cân bằng Hero & Vật phẩm trong phiên bản cập nhật 3.5

Tin cập nhật|09/07/18

THAY ĐỔI CÂN BẰNG HERO & VẬT PHẨM TRONG CẬP NHẬT 3.5


Đồng nhất. Đó là điều người chơi đi rừng có thể mong chờ trong Cập nhật 3.5, mọi bãi quái giờ sẽ xuất hiện cùng lúc và hồi sinh sau hai phút khi bị tiêu diệt. Ngoài những thay đổi lớn lên rừng, hãy cùng tìm hiểu các thay đổi cân bằng khác lên Churnwalker, Kensei và nhiều nữa! Đọc tiếp để biết thêm chi tiết ...


THAY ĐỔI CÂN BẰNG GAMEPLAY

BÃI QUÁI ĐÔI

  • Thời gian xuất hiện65 → 50
  • Thời gian hồi sinh90 → 120

KHO VŨ KHÍ

  • Thời gian hồi sinh210 → 270

QUÁI GIỮ TINH CẦU VẬT LÝ/PHÉP

  • Thời gian xuất hiện55 → 50
  • Thời gian hồi sinh150 → 120

TREANT HỒI MÁU

  • Thời gian xuất hiện65 → 50
  • Thời gian hồi sinh90 → 120
  • Điểm kinh nghiệm từ Treant hồi máu14 → 9
  • Điểm kinh nghiệm từ minion nhỏ11 → 6

GOLD OAK

  • Thời gian xuất hiện65 → 50
  • Thời gian hồi sinh90 → 120

TẦM NHÌN

  • Phạm vi tầm nhìn của hero12 → 14

THAY ĐỔI CÂN BẰNG HERO


ADAGIO

MÓN QUÀ LỬA THIÊNG

  • Sát thương thiêu đốt mỗi giây20/30/40/50/70 →  10/20/30/40/60
  • Tỷ lệ phép: 20% →  25%
  • Tỷ lệ máu12% →  9%

ALPHA

CHỈ SỐ

  • Máu761-2438 →  761-2537
  • Tốc độ đánh100%-122% →  100-136.3%

BAPTISTE

VONG HỒN ĐÁNG SỢ

  • Thời gian hồi100/85/70 →  80/65/50

BARON

SÚNG PHÓNG TÊN LỬA

  • Sát thương lan50% →  80%

PHÁO THẦN CÔNG

  • Năng lượng tiêu hao60/65/70/75/80 →  60/60/60/60/60

BLACKFEATHER

LƯỠI KIẾM XUYÊN TIM

  • Tỷ lệ vật lý100% →  120%

CHURNWALKER

CUỘC ĐỜI PHÙ PHIẾM

  • Hồi máu khi xích15% →  20%

MÓC & XÍCH

  • Thời gian hồi4/4/4/4/3 →  4/3.5/3/2.5/2
  • Sát thương mỗi giây1/1/1/1/2% →  1/1/1/1/3%

FLICKER

ÁO CHOÀNG MẶT TRĂNG

  • Thời gian hồi160/140/120 →  120/100/80

GRACE

TRỪNG PHẠT

  • Tỷ lệ vật lý10% →  5%
  • Sát thương cơ bản10-142 →  10-98

BAN PHƯỚC

  • Tỷ lệ vật lý0% (Do bị lỗi) → 15%

GRUMPJAW

GIÁP SỐNG

  • Mức giảm sát thương5% →  6%

JOULE

CÚ NHẢY TRỜI GIÁNG

  • Thời gian hồi22/20/18/16/12 →  20/18/16/14/10

KENSEI

TÂM BẤT BIẾN

  • Tỷ lệ vật lý0.022% →  0.018%

LIÊN HOA TRẢM

  • Sát thương55/55/55/55/65% →  50/50/50/50/60%

KESTREL

BẪY NGỤY TRANG

  • Bẫy chỉ phát nổ khi trúng sát thương trực tiếp

KOSHKA

VỒ VẬP

  • Thời gian hồi8/7.5/7/6.5/6 →  6/6/6/6/5

LANCE

TRƯỜNG THƯƠNG

  • Hồi Stamina mỗi giây15 →  20

KHIÊN GYTHIA

  • Stamina tiêu hao40 →  30

LYRA

ẤN QUYỀN NĂNG

  • Tỷ lệ máu12% →  9%

MALENE

RUY BĂNG ÁNH SÁNG

  • Thời gian hồi14/13/12/11/10 →  16/15/14/13/12

DÂY LEO BÓNG TỐI

  • Thời gian hồi8/7.5/7/6.5/6 →  10/9.5/9/8.5/8

ÂN XÁ HOÀNG GIA

  • Thời gian hồi15/14/13/12/11 →  17/16/15/14/13

OZO

QUẤY NHIỄU

  • Tốc độ khi lao16 →  20
  • Khựng lại khi kết thúc0.5s → 0.3s

PETAL

HẠT PHÁT NỔ

  • Tỷ lệ phép lên máu tiểu binh50% →  65%

REIM

CHIẾN THẦN

  • Thời gian hồi80/65/50 →  60/50/40

REZA

MỒI LỬA

  • Tỷ lệ phép115% →  110%

RONA

THAM CHIẾN

  • Sát thương Vỡ vụn (lên minion)40/70/100/130/220 + 100% CP  → 50% của Sát thương Vỡ vụn

CUỒNG LOẠN

  • Thời gian hồi8 →  6
  • Sát thương mỗi giây225/325/425 →  250/350/450
  • Tạo máu giáp mỗi giây60/90/120 →  60/100/140

SAMUEL

BÓNG ĐÊM TRÔI DẠT

  • Thời gian hồi23/23/23/23/23 →  26/26/26/26/26

SKYE

CHỈ SỐ

  • Máu668-2060 →  708-2100

TAKA

NHÁT CHÉM X

  • Tỷ lệ vật lý100% →  120%

VOX

LƯỚT ÂM

  • Thời gian hồi6/5.5/5/4.5/4 →  7/6.5/6/5.5/5
  • Sát thương: 50/50/50/50/60% →  60/60/60/60/70%


THAY ĐỔI CÂN BẰNG VẬT PHẨM

SÁCH QUỶ

  • Hồi máu với hero cận chiến60 → 65

KHIÊN THẦN TỐC

  • Khuếch đại hồi máu20% → 15%

GIÁP SẮT

  • Giá550 → 500

ĐẦU LÂU TINH THẠCH

  • Sức mạnh phép55 → 70

KHIÊN LỚN

  • Giá550 → 500

GIÁP THƯỜNG

  • Giáp vật lý30 → 35
  • Giá250 → 300

KHIÊN THƯỜNG

  • Khiên phép30 → 35
  • Giá250 → 300

XU MAY MẮN

  • Cơ hội chí mạng20% → 25%
  • Sát thương chí mạng8% → 5%

DAO ĐỘC

  • Sát thương đòn đánh40 → 30

QUANG CẦU

  • Hiệu ứng làm chậm cơ bản25% → 20%
  • Tỷ lệ máu lên hiệu ứng làm chậm0.015% → 0.01%

VÒNG THIÊU ĐỐT

  • Sát thương thiêu đốt8-30 → 5-20

SÚNG MÁY

  • Tốc độ đánh40% → 30%
  • Sát thương chí mạng0 → 5%

THAY ĐỔI CÂN BẰNG TÀI NĂNG

KESTREL

BẪY NẠP ĐẠN

  • Sát thương cơ bản110% → 80%
  • Sát thương thêm mỗi cấp10% → 7%

KINETIC

ĐỘNG NĂNG CỰC ĐẠI

  • Sát thương cơ bản100% → 30%
  • Tỷ lệ hồi chiêu50% → 150%

XUNG ĐIỆN QUÁ TẢI

  • Sát thương cơ bản50% → 60%

TONY

CÚ ĐẤM UY LỰC

  • Sát thương cộng thêm62.5% → 40%

Tin cập nhật

Bài viết được quan tâm